Trang chủ
Giới thiệu
Thống kê
Nội dung
Hướng dẫn
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký

NỘI DUNG BÀI BÁO

CLINICAL CHARACTERISTICS, SUBCLINICAL FEATURES, AND SERUM NT-PROBNP LEVELS IN PATIENTS WITH HEART FAILURE ACCORDING TO THE VIETNAMESE HEART ASSOCIATION IN 2022
CLINICAL CHARACTERISTICS, SUBCLINICAL FEATURES, AND SERUM NT-PROBNP LEVELS IN PATIENTS WITH HEART FAILURE ACCORDING TO THE VIETNAMESE HEART ASSOCIATION IN 2022
 Tác giả: Tran Long Nhat, Le Thi Bich Thuan
Đăng tại: Tập 14 (04); Trang: 92
Abstract:

Background: Heart failure is the consequence of various underlying conditions such as valvular heart disease, myocardial disease, arrhythmias, coronary artery disease, etc. In 2022, the Vietnamese Heart Association issued new recommendations regarding heart failure. Particularly emphasized was the role of NT-proBNP in the diagnosis, prognosis, monitoring, and optimization of heart failure treatment.

This study aims to investigate the clinical and subclinical characteristics of heart failure patients according to the VNHA 2022 guidelines and to assess the relationship and correlation of serum NT-proBNP levels with the severity of heart failure according to NYHA classification, degree of anemia, left ventricular ejection fraction, Sokolow index, and left ventricular mass index.

Subjects and methods: A cross-sectional descriptive study was conducted on 108 hospitalized heart failure patients at the Department of Cardiology, Hue University of Medicine and Pharmacy from March 2023 to December 2023.

Results: The average age in the study was 68.4 ± 13.5 years, with the HFrEF group having a higher average age compared to the HFmrEF or HFpEF groups. The male-to-female ratio was equal. More than half of the hospitalized heart failure patients (56.5%) had HFpEF. Hypertension was the most common comorbidity, accounting for 59.3%, followed by coronary artery disease (38.9%) and atrial fibrillation (29.6%). There were no differences in clinical symptoms among the three groups of heart failure patients. Left ventricular hypertrophy and anemia accounted for significant proportions, at 27.8% and 14.8%, respectively. Patients with HFpEF had higher BMI and atrial fibrillation rates compared to the HFmrEF and HFrEF groups. Among the HFrEF patients, those with Sokolow index ≥ 35 mm and higher LVMI were significantly more prevalent than in the other two heart failure groups. The three groups had no significant difference in left ventricular ejection fraction. There was a positive correlation between NT-proBNP levels and the Sokolow index (Rs = 0.309, p < 0.05) and between NT-proBNP levels and LVMI (Rs = 0.421). There was a strong negative correlation between NT-proBNP levels and ejection fraction (Rs = -0.637). NT-proBNP levels were significantly higher in the anemic heart failure group compared to the non-anemic heart failure group.

Conclusion: HFpEF accounted for more than half of the hospitalized heart failure cases. The most common comorbidities remained hypertension, coronary artery disease, and atrial fibrillation.

Key words: heart failure, comorbidities, serum NT-proBNP, left ventricular mass index.

CÁC BÀI BÁO TRONG TẬP 14 (04)

TTTiêu đềLượt xemTrang
1SIMULTANEOUS DETERMINATION OF HYDROCHLOROTHIAZIDE, AMLODIPINE BESYLATE AND OLMESATAN MEDOXOMIL IN TABLETS BY HIGH PERFORMANCE LIQUID CHROMATOGRAPHY
Tác giả:  Le Thi Dieu Huyen, Duong Van Tho, Phan Anh Tu, Nguyen Thi Ngoc Dung, Phan Thanh Dung
1337
2EFFICACY OF USING 810-NM DIODE LASER AFTER IMPACTED LOWER THIRD MOLAR EXTRACTION SURGERY AT HUE UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY HOSPITAL
Tác giả:  Dang Minh Huy, Cung Thien Hai, Le Thi Nhat Linh, Nguyen Van Minh, Tran Tan Tai
9618
3PILOT STUDY: MINION™-BASED IDENTIFICATION OF ANTIBIOTIC RESISTANCE GENES FROM 16S RRNA SEQUENCES
Tác giả:  Nguyen Hoang Bach, Ho Thi Thanh Mai, Nguyen Thi Khanh Linh
7925
4DNA-PK INHIBITOR REDUCES CELL VIABILITY ON COLORECTAL CANCER
Tác giả:  Bui Khac Cuong, Tran Phuong Linh, Nguyen Thi Mai Ly
7631
5CYBERBULLYING AND ITS ASSOCIATED FACTORS AMONG JUNIOR HIGH SCHOOL STUDENTS IN HUE CITY
Tác giả:  Nguyen Thi Bich No, Nguyen Hoang Thuy Linh
8438
6EVALUATING THE ACCURACY AND RELIABILITY OF FONSECA ANAMNESTIC INDEX (FAI) IN SCREENING TEMPOROMANDIBULAR DISORDERS
Tác giả:  Nguyen Minh Quan, Nguyen Cong Sinh, Nguyen Gia Kieu Ngan
8245
7PROGNOSTIC VALUE OF MISMATCH REPAIR PROTEIN EXPRESSION IN UNRESECTABLE GASTRIC CANCER
Tác giả:  Nguyen Thi Hong Chuyen, Nguyen Thi Thu Giang, Nguyen Tran Bao Song, Ngo Quy Tran, Dang Cong Thuan
9053
8EVALUATING THE RESULTS OF KIDNEY STONE TREATMENT BY ULTRASOUND-GUIDED PERCUTANEOUS NEPHROLITHOTOMY WITHOUT PREOPERATIVE INDWELLING URETERAL CATHETER
Tác giả:  Pham Ngoc Hung, Le Van Hieu, Truong Van Can, Nguyen Kim Tuan, Phan Huu Quoc Viet, Nguyen Van Quoc Anh, Truong Minh Tuan, Hoang Vuong Thang, Le Nguyen Kha
8059
9MICROSCOPIC CHARACTERISTICS AND ANTIOXIDANT ACTIVITY OF UVARIA BONIANA
Tác giả:  Nguyen Khanh Thuy Linh, Nguyen Dinh Quynh Phu, Doan Quoc Tuan, Nguyen Thi To Quyen
8066
10OBJECTIVE FINANCIAL TOXICITY IN PATIENTS WITH CANCER: A CROSS-SECTIONAL STUDY
Tác giả:  Nguyen Thanh Xuan, Nguyen Hoang Lan, Nguyen Thanh Gia, Le Dinh Duong, Tran Binh Thang
9672
11INVESTIGATING THE ASSOCIATION BETWEEN DIETARY PATTERNS AND MALE REPRODUCTIVE HEALTH: A META-ANALYSIS
Tác giả:  Nguyen Thanh Tung, Tran Thi Thanh Mai, Truong Thi Phuong Lan
7479
12CLINICAL CHARACTERISTICS, SUBCLINICAL FEATURES, AND SERUM NT-PROBNP LEVELS IN PATIENTS WITH HEART FAILURE ACCORDING TO THE VIETNAMESE HEART ASSOCIATION IN 2022
Tác giả:  Tran Long Nhat, Le Thi Bich Thuan
12192
13THERAPEUTIC EFFECTS AND MECHANISM OF PANAX GINSENG IN IMPROVING SPERMATOGENESIS: EVIDENCE FROM NETWORK PHARMACOLOGY AND MOLECULAR DOCKING
Tác giả:  Tran Nhat Minh, Hoang Thi Ai Phuong, Dang Ngoc Phuc, Nguyen Thanh Tung
80101
14A NEEDS ASSESSMENT FOR BACHELORS IN REHABILITATION IN SEVERAL PROVINCES IN THE CENTRAL AND HIGHLANDS OF VIETNAM
Tác giả:  Nguyen Thi Van Kieu, Ngo Van Dong, Vinh Khanh, Vo Ngoc Ha My, Nguyen Thi Mai Anh, Nguyen Thi Bao Ngoc, Pham Thi Thu Ha, Ho Uyen Phuong, Hoang The Hiep, Nguyen Thanh Gia, Le Dinh Duong, Nguyen Minh Tu
91115
15DEVELOPMENT AND EVALUATION OF VIRTUAL REALITY CASES FOR CLINICAL REASONING TRAINING IN PRIMARY CARE: A PILOT STUDY AT HUE UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY
Tác giả:  Nguyen Minh Tam, Nguyen Vu Quoc Bao, Le Ho Thi Quynh Anh, Ho Dac Truong An, Nguyen Hoang Bach, Duong Quang Tuan, Che Thi Len Len, Nguyen Duc Hoang, Le Van Chi, Martin Valcke, Huynh Van Minh, Nguyen Vu Quoc Huy
73121
16EVALUATION OF THE SURGICAL TREATMENT OUTCOMES FOR ABNORMAL UTERINE BLEEDING IN MENOPAUSAL WOMEN
Tác giả:  Tran Doan Tu, Nguyen Phu Hao, Hoang Ngoc Tu, Le Si Phuc An, Chau Khac Tu
84130

Bài quan tâm nhiều nhất
[1] Đánh giá chức năng tâm thu thất phải bằng thông số TAPSE (7,373 lần)
Tạp chí:  Tập 1(5) - Số 5/2011; Tác giả:  Nguyễn Liên Nhựt, Nguyễn Anh Vũ
[2] Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (6,308 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Thái Khoa Bảo Châu, Võ Thị Hồng Phượng
[3] Mối liên quan giữa mức độ sử dụng điện thoại thông minh và các rối loạn giấc ngủ, rối loạn tâm lý ở học sinh trung học phổ thông và sinh viên (5,963 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (04); Tác giả:  Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Phúc Thành Nhân, Nguyễn Thị Thuý Hằng
[4] NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO MỨC ĐỘ VỪA VÀ NẶNG Ở KHOA CẤP CỨU BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ (3,667 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Hoàng Trọng Ái Quốc, Tôn Thất Hoàng Quí, Võ Đăng Trí, Hoàng Thị Kim Trâm, Châu Thị Thanh Nga
[5] Stress và các yếu tố liên quan ở sinh viên Khoa Y tế Công cộng, Trường Đại học Y Dược Huế (3,415 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (03); Tác giả:  Đoàn Vương Diễm Khánh, Lê Đình Dương, Phạm Tuyên, Trần Bình Thăng, Bùi Thị Phương Anh, Nguyễn Thị Trà My Nguyễn Thị Yên, Bùi Đức Hà, Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Văn Kiều
[6] Nghiên cứu thang điểm Blatchford trong tiên lượng bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do bệnh lý dạ dày tá tràng (3,415 lần)
Tạp chí:  Tập 4(3) - Số 21/2014; Tác giả:   Hoàng Phương Thủy, Hoàng Trọng Thảng
[7] Lung-rads và cập nhật về chẩn đoán nốt mờ phổi bằng cắt lớp vi tính ngực liều thấp (3,379 lần)
Tạp chí:  Tập 5(4_5) - Số 28+29/2015; Tác giả:  Hoàng Thị Ngọc Hà, Lê Trọng Khoan
[8] Nghiên cứu kỹ thuật gây mê nội khí quản một nòng trong phẫu thuật cắt hạch giao cảm ngực nội soi (3,246 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Trần Thị Thu Lành, Hồ Khả Cảnh, Nguyễn Văn Minh
[9] Giá trị tiên lượng của chỉ số MELD ở bệnh nhân xơ gan Child Pugh C (3,053 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (05) ; Tác giả:  Võ Thị Minh Đức, Trần Văn Huy, Hoàng Trọng Thảng
[10] NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ TIÊN LƯỢNG CỦA BỆNH NHÂN ĐA CHẤN THƯƠNG BẰNG THANG ĐIỂM ISS (3,040 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Vũ Duy, Lâm Việt Trung
ISSN 1859 - 3836

TẠP CHÍ Y DƯỢC HUẾ 

HUE JOURNAL OF MEDICINE AND PHARMACY

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế

 Tổng Biên tập: Nguyễn Minh Tâm

Địa chỉ: Tầng 4, Nhà A Trường Đại học Y Dược Huế, số 06 Ngô Quyền Tp. Huế

Điện thoại: (0234) 3.826443; Email: tcydhue@huemed-univ.edu.vn

Copyright © 2016 by G7VN