Trang chủ
Giới thiệu
Thống kê
Nội dung
Hướng dẫn
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký

NỘI DUNG BÀI BÁO

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM VÀ THÁI ĐỘ XỬ TRÍ SUY THAI CẤP TẠI KHOA PHỤ SẢN BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ
CLINICAL, SUB-CLINICAL CHARACTERISTICS AND MANAGEMENT OF ACUTE FETAL DISTRESS AT MATERNITY DEPARTMENT OF HUE CENTRAL HOSPITAL
 Tác giả: Trương Thị Linh Giang
Đăng tại: Tập 8 (05); Trang: 20
Tóm tắt bằng tiếng Việt:

Mục tiêu: Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và thái độ xử trí suy thai cấp tại khoa Phụ sản Bệnh viện Trung ương Huế.

Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu mô tả cắt ngang trên 208 bệnh nhân được chẩn đoán suy thai cấp tại khoa Phụ sản Bệnh viện Trung ương Huế từ 06/2016 – 03/2017.

Kết quả: DIP II: 35,6% và chỉ số Apgar sau sinh < 7 điểm chiếm 4,1%, nhịp phẳng: 7,2% và chỉ số Apgar sau sinh < 7 điểm chiếm 6,7%. Ối xanh đậm 25,0% và tăng lên sau sinh. Chỉ số Apgar/1 phút < 7 điểm chiếm 1,9%, chỉ số Apgar/5 phút < 7 điểm chiếm 0,5%. Điều trị nội khoa: truyền dịch, thở oxy, nằm nghiêng trái là những phương pháp được sử dụng nhiều nhất. Xử trí sản khoa: mổ lấy thai (94,2%), Forceps (1,5%), sinh thường (4,3%).

Kết luận: Theo dõi biến đổi Monitoring và màu sắc nước ối rất có giá trị trong chẩn đoán suy thai cấp. Điều trị suy thai cấp là kết hợp giữa điều trị nội khoa và sản khoa.

Từ khóa:Suy thai cấp, nước ối xanh, cardiotocography
Abstract:

Objective: Examination ofclinical, sub-clinical characteristics and attitudes of management of acute fetal distress at Maternity Department, Hue Central Hospital.

Methods and Material: Descriptive cross sectional study on 208 acute fetal distress patients at Maternity Department of Hue Central Hospital from 06/2016 – 03/2017.

Results: DIP II: 35.6% and Apgar score after birth < 7: 4.1%, variability < 5 bpm: 7.2%, and Apgar score after birth < 7: 6.7%. Dark green amniotic fluid: 25.0% and increase after birth. Apgar score/1 minute < 7: 1.9%, Apgar/5 minutes < 7: 0.5%. Medical treatment: infusion, oxygen, lying on the left side are the most used methods. Management of obstetric use including caesarean (94.2%), Forceps (1.5%), natural childbirth (4.3%).

Conclusions: Follow Monitoring changes and amniotic fluid color are very valuable in the diagnosis of acute fetal distress. Treatment of acute fetal distress is a combination of medical and obstetric treatment.

Key words: Acute fetal distress, green amniotic fluid, cardiotocography

CÁC BÀI BÁO TRONG TẬP 8 (05)

TTTiêu đềLượt xemTrang
1ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ TỦY BẰNG PHƯƠNG PHÁP LÈN DỌC SỬ DỤNG MÁY LÈN NHIỆT TOUCH’N HEAT
Tác giả:  Hoàng Anh Đào, Nguyễn Thị Thu Nhung
15347
2ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA KHÁNG SINH DỰ PHÒNG TRONG PHẪU THUẬT THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Tác giả:  Trương Văn Trí, Trần Đức Duy Trí, Võ Lê Quang Khải
111614
3NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM VÀ THÁI ĐỘ XỬ TRÍ SUY THAI CẤP TẠI KHOA PHỤ SẢN BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ
Tác giả:  Trương Thị Linh Giang
97820
4KHẢO SÁT CÁC TƯƠNG TÁC THUỐC TRONG ĐƠN THUỐC ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ
Tác giả:  Võ Thị Hồng Phượng, Nguyễn Thị Hiền
128326
5HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG PHÁP PHONG BẾ THẦN KINH Ở MẶT PHẲNG CƠ NGANG BỤNG TRONG GIẢM ĐAU SAU PHẪU THUẬT LẤY THAI
Tác giả:  Nguyễn Văn Minh, Bùi Thị Thúy Nga, Trần Xuân Thịnh
176937
6ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN TẠI HAI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2017
Tác giả:  Nguyễn Minh Tú, Phan Thị Kim Nhung, Trần Thị Hoa, Nguyễn Thanh Nga, Trần Bình Thắng
165942
7HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ ĐAU THẮT LƯNG DO THOÁI HÓA CỘT SỐNG BẰNG ĐIỆN MÃNG CHÂM KẾT HỢP BÀI THUỐC ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH
Tác giả:  Nguyễn Văn Hưng, Phạm Thị Xuân Mai
99652
8ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ GIẢM ĐAU SAU PHẪU THUẬT DƯỚI RỐN Ở TRẺ EM CỦA GÂY TÊ KHOANG CÙNG BẰNG LEVOBUPIVACAIN
Tác giả:  Bùi Thị Thúy Nga, Nguyễn Văn Minh
100758
9ĐÁNH GIÁ NHỮNG BIẾN DẠNG MÔI MŨI BỆNH NHÂN SAU TẠO HÌNH KHE HỞ MÔI MỘT BÊN LẦN ĐẦU
Tác giả:  Nguyễn Văn Minh, Trần Tấn Tài, Nguyễn Hồng Lợi
94965
10TỶ LỆ SUY GIẢM NHẬN THỨC VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN Ở NGƯỜI CAO TUỔI XÃ PHÚ AN, HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ NĂM 2016
Tác giả:  Huỳnh Thị Thanh Tú, Đoàn Vương Diễm Khánh, Nguyễn Thị Hạnh, Lê Thị Thảo Nguyên, Trần Thị Phương Linh, Nguyễn Nhất Mạnh
113472
11ỨNG DỤNG SIÊU ÂM ĐÀN HỒI ARFI TRONG CHẨN ĐOÁN CÁC TỔN THƯƠNG DẠNG NỐT TUYẾN GIÁP
Tác giả:  Đậu Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Phước Bảo Quân, Nguyễn Thanh Thảo
136885
12SÀNG LỌC TÁC DỤNG ỨC CHẾ XANTHIN OXIDASE IN VITRO CỦA MỘT SỐ DƯỢC LIỆU Ở MIỀN TRUNG VIỆT NAM
Tác giả:  Nguyễn Đình Quỳnh Phú, Phạm Thị Hiền Thư, Nguyễn Thị Hoài
116591
13XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG METOPROLOL TRONG HUYẾT TƯƠNG BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
Tác giả:  Nguyễn Viết Khẩn, Nguyễn Thị Hoài
107696
14TÌNH HÌNH VIÊM NHIỄM ĐƯỜNG SINH DỤC DƯỚI Ở PHỤ NỮ TRONG TUỔI SINH SẢN ĐẾN KHÁM TẠI BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ
Tác giả:  Nguyễn Tiến Nhựt, Lê Lam Hương
1167102
15NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN VÀ KẾT CỤC THAI KỲ Ở PHỤ NỮ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TRONG THAI KỲ
Tác giả:  Nguyễn Thi Kim Anh
1057108

Bài quan tâm nhiều nhất
[1] Đánh giá chức năng tâm thu thất phải bằng thông số TAPSE (6,595 lần)
Tạp chí:  Tập 1(5) - Số 5/2011; Tác giả:  Nguyễn Liên Nhựt, Nguyễn Anh Vũ
[2] Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (5,895 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Thái Khoa Bảo Châu, Võ Thị Hồng Phượng
[3] Mối liên quan giữa mức độ sử dụng điện thoại thông minh và các rối loạn giấc ngủ, rối loạn tâm lý ở học sinh trung học phổ thông và sinh viên (4,970 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (04); Tác giả:  Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Phúc Thành Nhân, Nguyễn Thị Thuý Hằng
[4] Nghiên cứu thang điểm Blatchford trong tiên lượng bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do bệnh lý dạ dày tá tràng (3,153 lần)
Tạp chí:  Tập 4(3) - Số 21/2014; Tác giả:   Hoàng Phương Thủy, Hoàng Trọng Thảng
[5] NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO MỨC ĐỘ VỪA VÀ NẶNG Ở KHOA CẤP CỨU BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ (3,136 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Hoàng Trọng Ái Quốc, Tôn Thất Hoàng Quí, Võ Đăng Trí, Hoàng Thị Kim Trâm, Châu Thị Thanh Nga
[6] Stress và các yếu tố liên quan ở sinh viên Khoa Y tế Công cộng, Trường Đại học Y Dược Huế (3,023 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (03); Tác giả:  Đoàn Vương Diễm Khánh, Lê Đình Dương, Phạm Tuyên, Trần Bình Thăng, Bùi Thị Phương Anh, Nguyễn Thị Trà My Nguyễn Thị Yên, Bùi Đức Hà, Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Văn Kiều
[7] Nghiên cứu kỹ thuật gây mê nội khí quản một nòng trong phẫu thuật cắt hạch giao cảm ngực nội soi (2,979 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Trần Thị Thu Lành, Hồ Khả Cảnh, Nguyễn Văn Minh
[8] Giá trị tiên lượng của chỉ số MELD ở bệnh nhân xơ gan Child Pugh C (2,787 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (05) ; Tác giả:  Võ Thị Minh Đức, Trần Văn Huy, Hoàng Trọng Thảng
[9] NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ TIÊN LƯỢNG CỦA BỆNH NHÂN ĐA CHẤN THƯƠNG BẰNG THANG ĐIỂM ISS (2,732 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Vũ Duy, Lâm Việt Trung
[10] Khảo sát vai trò của thang điểm moca trong tầm soát sa sút trí tuệ do mạch máu ở bệnh nhân tai biến mạch máu não giai đoạn bán cấp (2,703 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Nguyễn Đình Toàn
Thông báo



ISSN 1859 - 3836

TẠP CHÍ Y DƯỢC HỌC - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ

JOURNAL OF MEDICINE AND PHARMACY - HUE UNIVERSITY OF MEDICINE AND PHARMACY

 

Tầng 4, Nhà A Trường Đại học Y Dược Huế, số 06 Ngô Quyền Tp. Huế

Điện thoại: (0234) 3.826443; Email: tcydhue@huemed-univ.edu.vn

Copyright © 2016 by G7VN