Trang chủ
Giới thiệu
Thống kê
Nội dung
Hướng dẫn
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký

NỘI DUNG BÀI BÁO

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TRỰC TRÀNG THẤP CÓ BẢO TỒN CƠ THẮT
OUTCOME OF SPHINCTER PRESERVING RECTAL RESECTION FOR LOW RECTAL CANCER
 Tác giả: Trương Vĩnh Quý, Phạm Anh Vũ, Lê Quang Thứu
Đăng tại: Tập 7 (01); Trang: 36
Tóm tắt bằng tiếng Việt:

Mục đích: Đánh giá kết quả lâu dài của bệnh nhân bị ung thư trực tràng thấp đã trãi qua cuộc phẫu thuật cắt trực tràng triệt căn có bảo tồn cơ thắt hậu môn.

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Từ tháng 4/2009 đến tháng 1/2016, 52 bệnh nhân ung thư trực tràng thấp được phẫu thuật nội soi cắt trực tràng có bảo tồn cơ thắt.

Kết quả: tuổi trung bình 62,7 ± 12,8, vị trí u theo nhóm: ≤ 3cm 1,9%; 3 đến ≤ 4cm 17,3%; 4 đến ≤ 5cm 34,6%. Khoãng cách miệng nối 1 đến ≤ 2 cm:14(26,9 %); 2 đến ≤ 3cm: 21(40,4%); 3 đến ≤ 4 cm:17(32,7%); 4 đến ≤ 5cm 34,6%; > 5 cm. Giai đoạn T1/T2/T3: 1,9%/28,8%/69,2%. Thời gian tái khám trung bình 33,8 ± 18,9 tháng. Tái phát chung 13/48 (27,1%), tái phát tại chỗ 5 (10,4%), tái phát xa 10 (20,8%). Sống thêm dự đoán toàn nhóm 40,5 ± 2,9 tháng. 40 được đánh giá chức năng đại tiện trong thời gian hậu phẫu: Dưới 3 lần/ngày: 13 (32,5%); 3 đến ≤ 5 lần/ngày: 12 (30%); > 5 lần/ngày: 15 (37,5%). Tái khám 3 tháng tần xuất đại tiện trung bình 4,7 ± 3,2 và 12 tháng 2,7 ± 1,6 (p< 0,01).

Kết luận: Phẫu thuật cắt trực tràng bảo tồn cơ thắt cho u trực tràng thấp an toàn về mặt ung thư học và chức năng đại tiện chấp nhận được, thậm chí đối với những phẫu thuật cắt một phần hoặc toàn bộ cơ thắt trong trong phẫu thuật cắt gian cơ thắt tuy giai đoạn sớm có rối loạn về chức năng đại tiện những có thể cải thiện sau 1 năm.

Từ khóa:Ung thư trực tràng thấp, cơ thắt
Abstract:

Purpose: To evaluate the functional outcome of sphincter-preserving rectal resection for low rectal cancer.

Materials and Methods: From April 2009 to January 2016, there are 52 patients who underwent sphincter-preserving rectal resection with total mesorectal excision with low rectal cancer (<6cm from the anal verge) at Hue Central Hospital, Hue, Vietnam.

Results: the average age 62.7 ± 12.8, the distance of tumor from anal verge include four group (≤ 3cm 1.9%; 3 to ≤ 4cm 17.3%; 4 to ≤ 5cm 34.6%; > 5 cm). T stage T1/ T2/T3: 1.9%/28.8%/69.2%. The following time is 33.8 ± 18.9 month. Overall recurrence was 13/18(27.1%), local recurrence was 5 (10.4%). Total survival was 40.5 ± 2.9 month. Technique: intersphincteric preservation 14 (26.9%), low anterior resection 17 (32.7%) and pull-through procedure 21 (40.4%). The distance of anatomosis from anal verge: from 1 to ≤ 2 cm:14 (26.9%); from 2 to ≤ 3cm: 21 (40.4%); from 3 to ≤ 4 cm: 17 (32.7%). Bowels movement of 3 month: 4.7 ± 3.2 and 12th month: 2.7 ± 1.6 (p< 0.01).

Conclusions: Sphincterpreserving rectal resection using may provide a good continence and oncologic safety. The patients are acceptable with the results of functional outcomes.

Key words: Low rectal cancer, sphincter-preserving

CÁC BÀI BÁO TRONG TẬP 7 (01)

TTTiêu đềLượt xemTrang
1BƯỚC ĐẦU ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI BỆNH VÀ SỰ CẢI THIỆN CHỨC NĂNG SAU PHẪU THUẬT THAY KHỚP HÁNG BẰNG THANG ĐIỂM KHỚP HÁNG OXFORD VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN
Tác giả:  Tôn Thất Minh Đạt, Trần Thị Quỳnh Trang
9957
2KIẾN THỨC, THÁI ĐỘ, THỰC HÀNH VỀ KIỂM TRA SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CỦA NGƯỜI DÂN THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2016
Tác giả:  Trương Công Hiếu, Nguyễn Minh Tâm
123816
3ỨNG DỤNG SIÊU ÂM ĐÀN HỒI ARFI TRONG CHẨN ĐOÁN TỔN THƯƠNG TUYẾN VÚ KHU TRÚ
Tác giả:  Võ Thị Kim Yến, Nguyễn Phước Bảo Quân, Nguyễn Thanh Thảo
116923
4NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CỦA BỆNH KAWASAKI Ở TRẺ EM TẠI TRUNG TÂM NHI KHOA BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ
Tác giả:  Phan Hùng Việt, Nguyễn Ngọc Minh Châu
102230
5KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TRỰC TRÀNG THẤP CÓ BẢO TỒN CƠ THẮT
Tác giả:  Trương Vĩnh Quý, Phạm Anh Vũ, Lê Quang Thứu
112536
6NGHIÊN CỨU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, SIÊU ÂM VÀ MÔ BỆNH HỌC TỔN THƯƠNG DẠNG U BÀNG QUANG
Tác giả:  Nguyễn Văn Mão, Nguyễn Thị Bích Chi
103541
7MỐI LIÊN QUAN PHỐI HỢP CỦA ĐA HÌNH CODON 72 GENE TP53 VÀ NHIỄM HELICOBACTER PYLORI VỚI UNG THƯ DẠ DÀY
Tác giả:  Hà Thị Minh Thi, Trần Văn Huy, Nguyễn Viết Nhân
94447
8KHẢO SÁT MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY CƠ Ở THAI PHỤ BỊ CHỬA TRỨNG
Tác giả:  Lê Lam Hương
117453
9PHÂN TÍCH CHI PHÍ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TẠI NHÀ CHO NHỮNG NGƯỜI KHUYẾT TẬT SAU ĐỘT QUỴ Ở THÀNH PHỐ HUẾ
Tác giả:  Nguyễn Hoàng Lan
120959
10KIẾN THỨC, THÁI ĐỘ VÀ THỰC HÀNH PHÒNG CHỐNG VIÊM NHIỄM SINH DỤC DƯỚI CỦA PHỤ NỮ KHMER TRONG ĐỘ TUỔI 15-49 TẠI CẦN THƠ NĂM 2016
Tác giả:  Phan Trung Thuấn, Trần Đình Bình, Đinh Thanh Huề, Đinh Phong Sơn, Trương Kiều Oanh, Trương Hoài Phong
98564
11NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN GIỮA MỘT SỐ YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG KINH ĐIỂN VỚI TÌNH TRẠNG THỤ THỂ NỘI TIẾT, KI-67 VÀ HER2 TRONG UNG THƯ VÚ XÂM NHẬP
Tác giả:  Đặng Công Thuận, Phan Thị Thu Thủy, Trần Nam Đông, Ngô Cao Sách, Võ Thị Hồng Vân
109570
12KHẢO SÁT NĂNG LỰC VÀ MỨC ĐỘ TỰ TIN THỰC HIỆN KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN CỦA ĐỘI NGŨ CHĂM SÓC BAN ĐẦU TẠI MỘT SỐ TỈNH KHU VỰC MIỀN TRUNG
Tác giả:  Võ Đức Toàn, Nguyễn Minh Tâm
92677
13NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG CỦA VÀNG DA TĂNG BILIRUBIN GIÁN TIẾP Ở TRẺ SƠ SINH
Tác giả:  Nguyễn Thị Thanh Bình, Trần Thị Phương Thảo, Phan Hùng Việt
215384
14NGHIÊN CỨU GIÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG TRONG KÍCH THÍCH BUỒNG TRỨNG THỤ TINH ỐNG NGHIỆM
Tác giả:  Hồ Thị Thanh Tâm, Lê Minh Tâm, Trương Quang Vinh, Cao Ngọc Thành
112390
15KHẢO SÁT MỘT SỐ BIỂU HIỆN TIM MẠCH Ở BỆNH NHÂN LỌC MÁU CHU KỲ TẠI BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
Tác giả:  Phạm Văn Hiền, Võ Tam, Nguyễn Thanh Minh
108998
16ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ BƯỚC ĐẦU PHẪU THUẬT NỘI SOI MỘT CỔNG TRONG ĐIỀU TRỊ VIÊM RUỘT THỪA CẤP
Tác giả:  Phạm Minh Đức
987103
17TỶ LỆ VÀ CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ PHÙ TAY Ở NHỮNG BỆNH NHÂN SAU PHẪU THUẬT CẮT VÚ TRIỆT CĂN DO UNG THƯ VÚ
Tác giả:  Phùng Phướng
917107
18ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN VIÊM GAN C MẠN GENOTYPE 6 BẰNG PHÁC ĐỒ 3 THUỐC PEG-IFN, RIBAVIRIN VÀ SOFOSBUVIR: CA LÂM SÀNG VÀ TỔNG QUAN Y VĂN
Tác giả:  Trần Xuân Chương
912112
19BÁO CÁO CA BỆNH VÀ ĐỐI CHIẾU Y VĂN: U CƠ BIỂU MÔ LÀNH TÍNH Ở PHỔI
Tác giả:  Phan Thanh Tuấn, Trần Thị Tuấn Anh, Ngô Thế Quân
1074115

Bài quan tâm nhiều nhất
[1] Đánh giá chức năng tâm thu thất phải bằng thông số TAPSE (7,181 lần)
Tạp chí:  Tập 1(5) - Số 5/2011; Tác giả:  Nguyễn Liên Nhựt, Nguyễn Anh Vũ
[2] Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (6,208 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Thái Khoa Bảo Châu, Võ Thị Hồng Phượng
[3] Mối liên quan giữa mức độ sử dụng điện thoại thông minh và các rối loạn giấc ngủ, rối loạn tâm lý ở học sinh trung học phổ thông và sinh viên (5,689 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (04); Tác giả:  Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Phúc Thành Nhân, Nguyễn Thị Thuý Hằng
[4] NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO MỨC ĐỘ VỪA VÀ NẶNG Ở KHOA CẤP CỨU BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ (3,580 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Hoàng Trọng Ái Quốc, Tôn Thất Hoàng Quí, Võ Đăng Trí, Hoàng Thị Kim Trâm, Châu Thị Thanh Nga
[5] Nghiên cứu thang điểm Blatchford trong tiên lượng bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do bệnh lý dạ dày tá tràng (3,338 lần)
Tạp chí:  Tập 4(3) - Số 21/2014; Tác giả:   Hoàng Phương Thủy, Hoàng Trọng Thảng
[6] Stress và các yếu tố liên quan ở sinh viên Khoa Y tế Công cộng, Trường Đại học Y Dược Huế (3,328 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (03); Tác giả:  Đoàn Vương Diễm Khánh, Lê Đình Dương, Phạm Tuyên, Trần Bình Thăng, Bùi Thị Phương Anh, Nguyễn Thị Trà My Nguyễn Thị Yên, Bùi Đức Hà, Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Văn Kiều
[7] Nghiên cứu kỹ thuật gây mê nội khí quản một nòng trong phẫu thuật cắt hạch giao cảm ngực nội soi (3,186 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Trần Thị Thu Lành, Hồ Khả Cảnh, Nguyễn Văn Minh
[8] Lung-rads và cập nhật về chẩn đoán nốt mờ phổi bằng cắt lớp vi tính ngực liều thấp (3,033 lần)
Tạp chí:  Tập 5(4_5) - Số 28+29/2015; Tác giả:  Hoàng Thị Ngọc Hà, Lê Trọng Khoan
[9] Giá trị tiên lượng của chỉ số MELD ở bệnh nhân xơ gan Child Pugh C (2,970 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (05) ; Tác giả:  Võ Thị Minh Đức, Trần Văn Huy, Hoàng Trọng Thảng
[10] NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ TIÊN LƯỢNG CỦA BỆNH NHÂN ĐA CHẤN THƯƠNG BẰNG THANG ĐIỂM ISS (2,936 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Vũ Duy, Lâm Việt Trung
ISSN 1859 - 3836

TẠP CHÍ Y DƯỢC HUẾ 

HUE JOURNAL OF MEDICINE AND PHARMACY

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế

 Tổng Biên tập: Nguyễn Minh Tâm

Địa chỉ: Tầng 4, Nhà A Trường Đại học Y Dược Huế, số 06 Ngô Quyền Tp. Huế

Điện thoại: (0234) 3.826443; Email: tcydhue@huemed-univ.edu.vn

Copyright © 2016 by G7VN