Trang chủ
Giới thiệu
Thống kê
Nội dung
Hướng dẫn
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký

NỘI DUNG BÀI BÁO

MECONIUM STAINED AMNIOTIC FLUID IN TERM PREGNANCIES: A STUDY ON RISK FACTORS AND OUTCOMES
 Author: Hoang Bao Nhan, Nguyen Vu Quoc Huy
Đăng tại: No. 4; Trang: 86
Abstract:

Background: It is estimated that 10-20% of term babies were born with meconium stained amniotic fluid (MSAF), and the rates of mortality and morbidity of this group were higher than those with clear fluid. This study aimed to estimate risk factors and to assess outcomes of term pregnancies with MSAF.

Materials & methods: A cross-sectional descriptive study, implemented from April, 2011 to July, 2012 on 368 term pregnancies with MSAF and 373 others with clear fluid as controls group. Inclusion criteria were singleton pregnancies with gestational age (GA) from 38 weeks 0 day to 41 weeks 6 days, cephalic presentation. Exclusion criteria were pregnancies with malformation fetus, could not estimated the GA, and the women who had cardiotocography (CTG) shorter than 30 minutes. Odd-ratios (OR) were used to calculate the difference between the two groups in the rate of maternal age (MA) older than 30 years old, postdate pregnancies, PROM, labor in active phase, and the rate of abnormal CTG. The difference between the two groups in the rate of Cesarean section (C-section) was calculated by risk-ratio (RR). Logistic regression model was used to find out some models to predict the potential of acidosis in newborns from pregnancies with MSAF.

Results: Maternal age greater than 30 and post date pregnant are risk factors of MSAF with odds-ratio are 4.02 (95% CI: 2.95 - 5.48) and 3.94 (95% CI: 2.84 - 5.48), respectively. PROM and labor in active phage are not risk factors of the disorder. The rate of abnormal CTG is 5.47 (95% CI: 3.57 - 8.38) when the rate of C-section is 2.1 (95%CI: 1.72 - 2.57) times higher than clear fluid group. The rate of acidemia is 7.1%, and 4.93 (95%CI: 1.83 - 10.54) times higher than controls. CTG type 3 is the sign in which we can predict the acidemia of these babies with 96.2% accuracy rate. But these with only 93.5% if there are type 2 CTG and thick-green meconium.

Conclusions: In term pregnancies, maternal age older than 30 and postdate pregnancies are risk factors of MSAF. This group of pregnancies has higher rate of abnormal CTG, C-section, and acidemia babies. 

Key words: meconium stained amniotic fluid (MSAF), abnormal CTG, C-section, acidemia

CÁC BÀI BÁO TRONG NO. 4

TTTiêu đềLượt xemTrang
1UPDATE: CLINICAL MANIFESTATIONS OF DENGUE FEVER 2013
Tác giả:  Tran Xuan Chuong
5345
2EFFECTS OF LERCANIDIPINE VERSUS AMLODIPINE IN HYPERTENSIVE PATIENTS WITH CEREBRAL ISCHEMIC STROKE
Tác giả:  Cao Thuc Sinh, Huynh Văn Minh, Tran Van Huy
5509
3MONOPHASIC SYNOVIAL SARCOMA OF THE LOWER EXTREMITY: A CASE REPORT AND REVIEW OF THE LITERATURE
Tác giả:  Le Trong Binh, Hoang Minh Loi, Le Trong Khoan, Pham Thanh Bac, Nguyen Van Dien, Nguyen Sanh Tung, Nguyen Van Mao
48818
4EFFICACY OF SEQUENTIAL THERAPY (RA-RCT) IN HELICOBACTER PYLORI ERADICATION IN PATIENTS WITH CHRONIC GASTRITIS
Tác giả:  Tran Van Huy, Le Minh Tan
52724
5HIP FRACTURES IN 5 YEARS AT HUE UNIVERSITY HOSPITAL
Tác giả:  Ho Duy Binh, Le Nghi Thanh Nhan, Aare Märtson, Katre Maasalu, Sulev Koks
52431
6GASTROINTESTINAL STROMAL TUMOR: A CASE REPORT AND REVIEW OF THE LITERATURE
Tác giả:  Le Trong Binh, Hoang Minh Loi, Le Trong Khoan, Nguyen Van Mao, Tran Van Huy
56137
7CHANGES IN SERUM ADH CONCENTRATIONS IN SEVERE TRAUMATIC BRAIN INJURY PATIENTS
Tác giả:   Ngo Dung, Nguyen Thi Nhan, Hoang Khanh
53143
8APPLICATION STUDY OF THE CHAMPY TECHNIQUE ASSOCIATING WITH TENSION WIRE LOOP IN SURGICAL TREATMENT OF MANDIBULAR ANGLE FRACTURE
Tác giả:  Nguyen Quang Hai
57248
9APPLYING SERVPERF SCALE TO EVALUATE QUALITY OF CARE IN TWO PUBLIC HOSPITALS AT KHANH HOA PROVINCE, VIETNAM
Tác giả:  Le Tan Phung, Gerard Fitzgerald
59855
10EARLY EXTUBATION ANESTHESIA IN CARDIAC VALVE SURGERY
Tác giả:  Nguyen Van Minh
54667
11PREDICTIVE VALUE OF SERUM FERRITIN, TRANSFERRIN, IRON CONCENTRATION FOR PROGNOSTIC IN PATIENTS WITH ACUTE PHASE CEREBRAL INFARCTION
Tác giả:  Le Chuyen, Nguyen Hai Thuy, Hoang Khanh, Le Van An, Le Thanh Hai, Duong Thi Ngoc Lan, Nguyen Vu Lam Yen
55072
12CHARACTERISTICS OF STROKE TREATED IN THE GERIATRICS DEPARTMENT OF GIA LAI GENERAL HOSPITAL IN 2013
Tác giả:  Nguyen Thanh Cong, Le Chuyen, Hoang Khanh
55879
13ASSESSMENT OF SAFETY AND EFFECTIVENESS OF THE LARYNGEAL MASK AIRWAY SUPREME FOR LAPAROSCOPIC CHOLECYSTECTOMICAL SURGERY
Tác giả:  Nguyen Viet Quang
55283
14MECONIUM STAINED AMNIOTIC FLUID IN TERM PREGNANCIES: A STUDY ON RISK FACTORS AND OUTCOMES
Tác giả:  Hoang Bao Nhan, Nguyen Vu Quoc Huy
54686
15IMMUNOHISTOCHEMISTRY (IHC): THE NEW TOOL FOR SURGICAL PATHOLOGY DIAGNOSIS, PROGNOSIS AND TARGET THERAPY
Tác giả:  Nguyen Van Mao
54793
16MEDICINE & PHARMACY NEWS
Tác giả:  Kenta Yamamoto
52797

Bài quan tâm nhiều nhất
[1] Đánh giá chức năng tâm thu thất phải bằng thông số TAPSE (7,087 lần)
Tạp chí:  Tập 1(5) - Số 5/2011; Tác giả:  Nguyễn Liên Nhựt, Nguyễn Anh Vũ
[2] Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (6,169 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Thái Khoa Bảo Châu, Võ Thị Hồng Phượng
[3] Mối liên quan giữa mức độ sử dụng điện thoại thông minh và các rối loạn giấc ngủ, rối loạn tâm lý ở học sinh trung học phổ thông và sinh viên (5,526 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (04); Tác giả:  Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Phúc Thành Nhân, Nguyễn Thị Thuý Hằng
[4] NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO MỨC ĐỘ VỪA VÀ NẶNG Ở KHOA CẤP CỨU BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ (3,518 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Hoàng Trọng Ái Quốc, Tôn Thất Hoàng Quí, Võ Đăng Trí, Hoàng Thị Kim Trâm, Châu Thị Thanh Nga
[5] Nghiên cứu thang điểm Blatchford trong tiên lượng bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do bệnh lý dạ dày tá tràng (3,319 lần)
Tạp chí:  Tập 4(3) - Số 21/2014; Tác giả:   Hoàng Phương Thủy, Hoàng Trọng Thảng
[6] Stress và các yếu tố liên quan ở sinh viên Khoa Y tế Công cộng, Trường Đại học Y Dược Huế (3,293 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (03); Tác giả:  Đoàn Vương Diễm Khánh, Lê Đình Dương, Phạm Tuyên, Trần Bình Thăng, Bùi Thị Phương Anh, Nguyễn Thị Trà My Nguyễn Thị Yên, Bùi Đức Hà, Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Văn Kiều
[7] Nghiên cứu kỹ thuật gây mê nội khí quản một nòng trong phẫu thuật cắt hạch giao cảm ngực nội soi (3,152 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Trần Thị Thu Lành, Hồ Khả Cảnh, Nguyễn Văn Minh
[8] Giá trị tiên lượng của chỉ số MELD ở bệnh nhân xơ gan Child Pugh C (2,938 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (05) ; Tác giả:  Võ Thị Minh Đức, Trần Văn Huy, Hoàng Trọng Thảng
[9] Lung-rads và cập nhật về chẩn đoán nốt mờ phổi bằng cắt lớp vi tính ngực liều thấp (2,911 lần)
Tạp chí:  Tập 5(4_5) - Số 28+29/2015; Tác giả:  Hoàng Thị Ngọc Hà, Lê Trọng Khoan
[10] NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ TIÊN LƯỢNG CỦA BỆNH NHÂN ĐA CHẤN THƯƠNG BẰNG THANG ĐIỂM ISS (2,906 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Vũ Duy, Lâm Việt Trung
ISSN 1859 - 3836

TẠP CHÍ Y DƯỢC HUẾ 

HUE JOURNAL OF MEDICINE AND PHARMACY

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế

 Tổng Biên tập: Nguyễn Minh Tâm

Địa chỉ: Tầng 4, Nhà A Trường Đại học Y Dược Huế, số 06 Ngô Quyền Tp. Huế

Điện thoại: (0234) 3.826443; Email: tcydhue@huemed-univ.edu.vn

Copyright © 2016 by G7VN