Trang chủ
Giới thiệu
Thống kê
Nội dung
Hướng dẫn
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký

NỘI DUNG BÀI BÁO

KHẢO SÁT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, X-QUANG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT BỆNH LÝ VIÊM QUANH CHÓP MẠN
TO SURVEY CLINICAL, RADIOLOGICAL FEATURES OF CHRONIC APICAL PERIODONTITIS AND ASSESSMENT OF THE THERAPEUTIC EFFICACY OF SURGERY
 Tác giả: Trần Tấn Tài, Lê Hà Thùy Nhung
Đăng tại: Tập 3(4) - Số 16/2013; Trang: 54
Tóm tắt bằng tiếng Việt:
Mục tiêu: Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bằng phương pháp phẫu thuật bệnh lý viêm quanh chóp mạn tại bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Đối tượng gồm 40 bệnh nhân có 51 răng bị viêm quanh chóp mạn được điều trị phẫu thuật tại Khoa Răng Hàm Mặt - Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế. Thiết kế nghiên cứu theo phương pháp mô tả cắt ngang, tiến cứu có can thiệp. Kết quả: Viêm quanh chóp mạn ở nữ giới chiếm tỷ lệ 60,0%. Nhóm tuổi 15-24 chiếm 52,5%. Nguyên nhân điều trị tủy thất bại chiếm 37,3% với biểu hiện lâm sàng hay gặp là sưng phồng ngách lợi 72,5%. Răng nguyên nhân là răng cửa giữa trên và dưới chiếm 58,8%. Hình ảnh X quang của sang thương quanh chóp có hình tròn liên quan răng nguyên nhân chiếm 50,9%. Điều trị phẫu thuật cho kết quả lâm sàng tốt sau 1 tuần, 1 tháng, 3 tháng và 6 tháng lần lượt là 74,5%; 80,4%; 80,4% và 82,1%. Kết quả lành thương hoàn toàn trên xương sau 6 tháng chiếm 38,5%. Kết luận: Nhóm tuổi 15-24 mắc tỷ lệ cao nhất (52,5%), sang thương quanh chóp ở răng cửa giữa tương đối phổ biến (58,8%), và làm sưng phồng ngách lợi là triệu chứng hay gặp (72,5%), có hình ảnh X quang điển hình, điều trị phẫu thuật đem lại kết quả tốt chiếm tỷ lệ khả quan. Từ khóa: Viêm quanh chóp mạn, điều trị phẫu thuật.
Abstract:
Objectives: Survey clinical, radiological features of chronic apical periodontitis and assessment of the treatment methods of surgery at Hue University Hospital. Materials and methods: 40 patients with 51 teeth that had chronic apical periodontitis were treated by surgery at the department of Odonto-Stomatology – Hue University Hospital. Method of research was cross-sectional description, prospective intervention. Results: Average age 15-24 was 60.0% in female; age group 15-24 occupied 52.5%; postendodontic cause was 37.3%; the clinical sign of swelling was 72.5%; the caused teeth were central incisors occupied 58.8%; most periapical lesions were round in shape associated with caused teeth got 50.9%. Most cases treated apicoectomy showed good clinical results after 1 week, 1 month, 3 months and 6 months were 74.5%; 80.4%; 80.4% and 82.1%. Certain healing results in radiograph after 6 months were 38.5%. Conclusion: Age group 15-24 reached the highest rate 52.5%; periapical lesions caused by central incisors were popular (58.8%); clinical sign of swelling was 72.5%, with typical Xray images; surgical treatment showed good results in most cases. Key words: Chronic apical periodontitis, surgical treatment.

CÁC BÀI BÁO TRONG TẬP 3(4) - SỐ 16/2013

TTTiêu đềLượt xemTrang
1VAI TRÒ CỦA DẤU ẤN SINH HỌC TRONG NHỒI MÁU NÃO
Tác giả:  Hoàng Khánh
6915
2NGHIÊN CỨU HÌNH THÁI TIM PHẢI BẰNG SIÊU ÂM TIM Ở NGƯỜI LỚN BÌNH THƯỜNG
Tác giả:  Võ Đăng Nhật, Nguyễn Anh Vũ
63916
3ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ ĐAU DÂY THẦN KINH TỌA DO THOÁI HÓA CỘT SỐNG BẰNG Y HỌC CỔ TRUYỀN
Tác giả:  Nguyễn Thị Tân, Phan Thị Hồng Ngọc
82023
4NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ RETINOL HUYẾT THANH Ở TRẺ SƠ SINH ĐẺ NON TẠI KHOA NHI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ
Tác giả:  Nguyễn Thị Cự
65229
5VAI TRÒ CỦA NGHIỆM PHÁP KÍCH THÍCH Β HCG TRONG CHẨN ĐOÁN CHỨC NĂNG NỘI TIẾT CỦA TINH HOÀN KHÔNG XUỐNG BÌU Ở TRẺ EM
Tác giả:  Hoàng Thị Thủy Yên
7135
6NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM TIM BẨM SINH Ở TRẺ BỊ HỘI CHỨNG RUBELLA BẨM SINH
Tác giả:  Nguyễn Ngọc Minh Châu, Thái Việt Tuấn, Phan Hùng Việt
68841
7CẮT LÁCH NỘI SOI: CHỈ ĐỊNH VÀ KẾT QUẢ
Tác giả:  Hồ Văn Linh, Dương Xuân Lộc, Nguyễn Đình Đạt, Phan Đình Tuấn Dung, Hoàng Trọng Nhật Phương, Đặng Ngọc Hùng, Phan Hải Thanh, Phạm Anh Vũ, Phạm Như Hiệp, Lê Mạnh Hà, Lê Lộc
72347
8KHẢO SÁT NỒNG ĐỘ HS-CRP HUYẾT THANH Ở BỆNH NHÂN SUY THẬN MẠN ĐIỀU TRỊ BẢO TỒN
Tác giả:  Nguyễn Văn Tuấn,Võ Tam, Hoàng Bùi Bảo
78551
9KHẢO SÁT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, X-QUANG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT BỆNH LÝ VIÊM QUANH CHÓP MẠN
Tác giả:  Trần Tấn Tài, Lê Hà Thùy Nhung
75554
10KHẢO SÁT ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH NỘI SOI, GIẢI PHẪU BỆNH CỦA BỆNH DẠ DÀY TĂNG ÁP CỬA Ở BỆNH NHÂN NHÂN XƠ GAN
Tác giả:  Trần Phạm Chí, Hoàng Trọng Thảng, Hồ Ngọc Sang
175062
11NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN CÔNG THỨC THUỐC VỚI HỆ CHUYÊN GIA
Tác giả:  Nguyễn Thành Tân, Đỗ Quang Dương
66868
12NHÂN 13 TRƯỜNG HỢP LẤY DỊ VẬT PHẾ QUẢN QUA NỘI SOI PHẾ QUẢN ỐNG MỀM TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ
Tác giả:  Hoàng Thị Lan Hương, Trần Duy Vĩnh
66773
13HÌNH ẢNH CẮT LỚP VI TÍNH VÀ CỘNG HƯỞNG TỪ TUYẾN THƯỢNG THẬN
Tác giả:  Hoàng Minh Lợi
67180
14NGHIÊN CỨU NỒNG ĐỘ N-TERMINAL PRO B- NATRIURETIC PEPTIDE HUYẾT TƯƠNG Ở BỆNH NHÂN XUẤT HUYẾT NÃO GIAI ĐOẠN CẤP
Tác giả:  Nguyễn Viết Quang, Nguyễn Viết Quang Hiển
64392

Bài quan tâm nhiều nhất
[1] Đánh giá chức năng tâm thu thất phải bằng thông số TAPSE (7,069 lần)
Tạp chí:  Tập 1(5) - Số 5/2011; Tác giả:  Nguyễn Liên Nhựt, Nguyễn Anh Vũ
[2] Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trong điều trị tăng huyết áp tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế (6,157 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Thái Khoa Bảo Châu, Võ Thị Hồng Phượng
[3] Mối liên quan giữa mức độ sử dụng điện thoại thông minh và các rối loạn giấc ngủ, rối loạn tâm lý ở học sinh trung học phổ thông và sinh viên (5,506 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (04); Tác giả:  Nguyễn Minh Tâm, Nguyễn Phúc Thành Nhân, Nguyễn Thị Thuý Hằng
[4] NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO MỨC ĐỘ VỪA VÀ NẶNG Ở KHOA CẤP CỨU BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ (3,463 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Hoàng Trọng Ái Quốc, Tôn Thất Hoàng Quí, Võ Đăng Trí, Hoàng Thị Kim Trâm, Châu Thị Thanh Nga
[5] Nghiên cứu thang điểm Blatchford trong tiên lượng bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do bệnh lý dạ dày tá tràng (3,312 lần)
Tạp chí:  Tập 4(3) - Số 21/2014; Tác giả:   Hoàng Phương Thủy, Hoàng Trọng Thảng
[6] Stress và các yếu tố liên quan ở sinh viên Khoa Y tế Công cộng, Trường Đại học Y Dược Huế (3,282 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (03); Tác giả:  Đoàn Vương Diễm Khánh, Lê Đình Dương, Phạm Tuyên, Trần Bình Thăng, Bùi Thị Phương Anh, Nguyễn Thị Trà My Nguyễn Thị Yên, Bùi Đức Hà, Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Văn Kiều
[7] Nghiên cứu kỹ thuật gây mê nội khí quản một nòng trong phẫu thuật cắt hạch giao cảm ngực nội soi (3,139 lần)
Tạp chí:  Tập 6 (02) - Số 32/2016; Tác giả:  Trần Thị Thu Lành, Hồ Khả Cảnh, Nguyễn Văn Minh
[8] Giá trị tiên lượng của chỉ số MELD ở bệnh nhân xơ gan Child Pugh C (2,927 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (05) ; Tác giả:  Võ Thị Minh Đức, Trần Văn Huy, Hoàng Trọng Thảng
[9] NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ TIÊN LƯỢNG CỦA BỆNH NHÂN ĐA CHẤN THƯƠNG BẰNG THANG ĐIỂM ISS (2,894 lần)
Tạp chí:  Tập 7 (02) ; Tác giả:  Vũ Duy, Lâm Việt Trung
[10] Lung-rads và cập nhật về chẩn đoán nốt mờ phổi bằng cắt lớp vi tính ngực liều thấp (2,872 lần)
Tạp chí:  Tập 5(4_5) - Số 28+29/2015; Tác giả:  Hoàng Thị Ngọc Hà, Lê Trọng Khoan
Thông báo



ISSN 1859 - 3836

TẠP CHÍ Y DƯỢC HUẾ 

HUE JOURNAL OF MEDICINE AND PHARMACY

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế

 Tổng Biên tập: Nguyễn Minh Tâm

Địa chỉ: Tầng 4, Nhà A Trường Đại học Y Dược Huế, số 06 Ngô Quyền Tp. Huế

Điện thoại: (0234) 3.826443; Email: tcydhue@huemed-univ.edu.vn

Copyright © 2016 by G7VN